CÁCH TRA CỨU ĐIỂM TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022-2023 BÌNH DƯƠNG
Có 3 cách xem điểm thi lớp 10 năm 2022 Bình Dương, các thí sinh nên lưu lại cách tra cứu phù hợp để kiểm tra bất kỳ lúc nào mình muốn. Kiểm tra điểm thi sẽ tốn phí nên các thí sinh phải chuẩn bị đủ cước. Theo dõi chi tiết từng cách tra cứu trong nội dung dưới đây.

Cách tra cứu điểm tuyển sinh lớp 10 năm 2022-2023 Bình Dương
Cách kiểm tra điểm thi lớp 10 Bình Dương năm 2022
Chỉ cần ghi nhớ 1 trong 3 cách và thực hiện đúng thao tác là bạn có thể tra cứu được điểm thi tuyển sinh lớp 10. 3 cách kiểm tra như sau:
| Cách tra cứu | Thao tác thực hiện | Lưu ý |
| Tra cứu qua tin nhắn | Soạn theo cú pháp tin nhắn: V10 SỐ_BÁO_DANH gửi 8655 |
|
| Gọi tổng đài | Các thí sinh có thể gọi đến 1 trong 2 tổng đài dưới đây để tra cứu điểm thi 0274.1080 Hoặc 0274.80115678 |
|
| Kiểm tra Online | Ngoài 2 cách trên thì các thí sinh có thể tra cứu điểm thi Online. Chỉ cần truy cập vào những đường link dưới đây và nhập số báo danh là sẽ xem được điểm: | Cước tra cứu hoàn toàn miễn phí |
» Tìm hiểu: Cách đăng ký 3G Vina rẻ nhất giá chỉ từ 2K/ ngày
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Dương
Hiện các trường vẫn chưa công bố điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 – 2023 Bình Dương, trong khi có điểm chính thức, các thí sinh có thể tham khảo điểm tuyển sinh lớp 10 năm 2021 – 2022 Bình Dương.
| Trường | Điểm chuẩn NV 1 | Điểm chuẩn NV 2 |
|---|---|---|
| THPT Bình Phú | 14.00 | 14.15 |
| THPT Võ Minh Đức | 16.45 | 16.85 |
| THPT An Mỹ | 16.25 | 17.25 |
| THPT Nguyễn Đình Chiểu | 14.60 | 14.75 |
| THPT Tây Nam | 13.75 | 13.90 |
| THPT Bến Cát | 15.60 | 15.70 |
| THPT Huỳnh Văn Nghệ | 14.00 | 14.15 |
| THPT Tân Phước Khánh | 16.00 | 17.00 |
| THPT Thái Hoà | 14.40 | 14.60 |
| THPT Trịnh Hoài Đức | 20.40 | 21.00 |
| THPT Nguyễn Trãi | 16.95 | 17.20 |
| THPT Trần Văn Ơn | 14.65 | 14.85 |
| THPT Bình An | 14.15 | 14.20 |
| THPT Nguyễn An Ninh | 14.65 | 14.75 |
| THPT Dĩ An | 20.10 | 21.00 |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 16.30 | 16.45 |
| THPT Phước Vĩnh | 11.55 | 12.00 |
| THPT Tây Sơn | 12.25 | 12.35 |
| THPT Nguyễn Huệ | 11.45 | 11.55 |
| THPT Phước Hòa | 12.20 | 12.50 |
| THPT Dầu Tiếng | 13.45 | 13.55 |
| THPT Long Hòa | 13.15 | 13.25 |
| THPT Minh Hòa | 13.70 | 13.80 |
| THPT Thanh Tuyền | 12.75 | 12.95 |
| THPT Lê Lợi | 13.45 | 13.70 |
| THPT Thường Tân | 12.65 | 12.75 |
| THPT Tân Bình | 13.90 | 14.05 |
| THPT Bàu Bàng | 12.05 | 12.10 |
» Xem ngay: Nguyện vọng 2 vào lớp 10 là gì? Cách tính điểm vào nguyện vọng 2
Với những thông tin trên, chắc chắn đã giúp các thí sinh nắm rõ cách xem điểm thi lớp 10 năm 2022-2023 Bình Dương và có số điểm như mong đợi.
Nhận xét
Đăng nhận xét